emperor moth

Học thuật
Thân thiện
emperor moth

A large emperor moth rests on a tree branch in a sunlit forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ (động vật học):
    • Ngài hoàng đế: Một loài bướm đêm lớn, thuộc họ Saturniidae, đặc điểm cánh trong suốt với các vảy dày đặc. Con đực thường râu lớn, hình lông chim.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The emperor moth is known for its impressive size and beautiful, translucent wings. (Ngài hoàng đế được biết đến với kích thước ấn tượng đôi cánh xuyên thấu tuyệt đẹp.)
    • We spotted an emperor moth resting on the oak tree. (Chúng tôi phát hiện một con ngài hoàng đế đang đậu trên cây sồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as majestic as an emperor moth": (đẹp/uy nghi) như ngài hoàng đế. Một cách so sánh để chỉ vẻ đẹp uy nghi, lộng lẫy.
    • Her gown, with its sheer layers, was as majestic as an emperor moth. (Chiếc váy của ấy, với những lớp vải mỏng, đẹp uy nghi như một con ngài hoàng đế.)
Biến thể từ gần giống
  • Saturniid moth (n): Bướm đêm thuộc họ Saturniidae (họ Ngài hoàng đế). Đây tên gọi chung cho họ bướm "emperor moth" thuộc về.
  • Imperial moth (n): Một loài bướm đêm lớn khác trong cùng họ, tên khoa học , phân bố chủ yếuchâu Mỹ.
Từ đồng nghĩa
  • Saturnia pavonia: Tên khoa học của loài emperor moth phổ biếnvùng ôn đới Á-Âu.
emperor moth

A large emperor moth rests on a tree branch in a sunlit forest.

Noun
  1. (động vật học) Ngài hoàng đế

Từ đồng nghĩa